Kết quả thi thực hành GVDG Huyện chu kỳ 2009 - 2011

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Phòng GD&ĐT Huyện tân kỳ
Người gửi: Trần Quốc Mạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:09' 14-11-2009
Dung lượng: 22.5 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn: Phòng GD&ĐT Huyện tân kỳ
Người gửi: Trần Quốc Mạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:09' 14-11-2009
Dung lượng: 22.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT TÂN KỲ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
"BẢNG GHI TÊN, GHI ĐIỂM KỲ THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI THCS CẤP HUYỆN"
CHU KỲ 2009 - 2011
(DANH SÁCH NÀY CÓ 159 GIÁO VIÊN ĐẠT GVDG THCS CẤP HUYỆN TRÊN TỔNG SỐ 318 GIÁO VIÊN DỰ THI)
* Lu ý:
"Nh÷ng gi¸o viªn ®Ëu lý thuyÕt, ®óng 7 giê 30 phót ngµy 05 th¸ng 11 n¨m 2007, "
tËp trung vÒ trêng THCS NghÜa Hoµn ®Ó b¾t th¨m bµi thi
* Thêi gian thi thùc hµnh:
(05 ngµy ) tõ 06/11/2007 ®Õn 10/11/2007
TT SBD Ch÷ ký Ký Họ và tên Ngày sinh Trường THCS Môn Điểm "KQ thi
lý thuyết" Điểm thực hành Đậu Ghi chú
Tiết 1 Tiết 2 ĐTB
1 1 Nguyễn Thị Ái 13/7/82 Nghĩa Đồng Ngữ Văn 13.0 Đ 17 16 16.50 Đ
15 15 Nguyễn Thị Cẩn 26/3/81 Nghĩa Đồng Vật lý 10.8 Đ 13.5 14.75 14.13 Đ
17 17 Nguyễn Cảnh Chương 11/12/77 Nghĩa Hành Toán 13.3 Đ 14.5 14 14.25 Đ
19 19 Nguyễn Thái Chinh 12.01.1980 Tân An Toán 16.0 Đ 15 14 14.5 Đ
22 22 Phan Văn Công 2/4/78 Tân xuân Toán 16.5 Đ 15 15 15 Đ
23 23 Phan Quý Cường 26.08.1983 Giai Xuân Tiếng anh 11.6 Đ 12.75 15.25 14 H
2 26 Phạm Viết Cường 15/07/1982 Nghĩa Hoàn Thể dục 14.0 Đ 14.25 14.8 14.53 Đ
3 27 Đậu Thị Danh 17/12/78 Nghĩa Thái Toán 12.0 Đ 15.25 15.9 15.58 Đ
4 28 Phạm Văn Đạt 20/11/1978 Tân Hợp Lịch sử 12.0 Đ 13.5 15 14.25 Đ
5 29 Phan Văn Đạt 10/09/1981 Đồng văn Toán 14.5 Đ 16 16.1 16.05 Đ
6 30 Nguyễn Trọng Diệu 27/11/76 Nghĩa Đồng Địa Lý 11.25 Đ 15.25 15.00 15.125 Đ
9 33 Đặng Bá Đông 22/06/1980 Nghĩa Hoàn Toán 16.0 Đ 15.25 15.6 15.43 Đ
12 36 Nguyễn Việt Đức 15/05/1980 Đồng văn Địa Lý 11.5 Đ 15.50 15.50 15.5 Đ
13 37 Ngô Sĩ Đức 11/1/1978 Giai Xuân Toán 16.0 Đ 14.5 14.6 14.55 Đ
14 38 Nguyễn Thị Dung 15/03/1983 Nghĩa Bình Ngữ văn 12.5 Đ 14 14.5 14.25 Đ
16 40 Trần Anh Dũng 7/1/1979 Đồng văn Ngữ văn 12 Đ 14.5 14 14.25 Đ
17 41 Hồ Tuấn Dũng 3/2/1981 Nghĩa Đồng Lịch Sử 13.0 Đ 13.5 14.75 14.13 Đ
18 42 Phan Văn Dũng 1980 Nghĩa Hành Toán 14.3 Đ 15 15.9 15.45 Đ
19 43 Hoàng Quốc Dũng 23/06/1980 Nghĩa Hoàn Thể dục 12.0 Đ 14 15.5 14.75 Đ
20 44 Trần Mạnh Dũng 19/11/1984 Nghĩa Thái Thể dục 10.0 Đ 14.5 14.75 14.63 Đ
21 45 Võ Văn Dũng 1970 Nghĩa Hành Toán 14.3 Đ 17.25 16.25 16.75 Đ
22 46 Nguyễn Thái Dũng 1978 Kỳ Tân-Thị Trấn Thể dục 12.8 Đ 14.75 16 15.38 Đ
23 47 Nguyễn Thị Thuỳ Dương 1/5/1979 Hương Sơn Địa lý 15.5 Đ 16.25 17.25 16.75 Đ
4 51 Trần Văn Giang 9/2/1982 Nghĩa Thái Thể dục 11.8 Đ 13 15 14 Đ
6 53 Hoàng Mạnh Hà 24/07/1979 Đồng văn Toán 11.5 Đ 15 15.1 15.05 Đ
7 54 Trần Thị Hà 31/5/79 Nghĩa Thái Ngữ văn 10 Đ 13.5 14 13.75 H
8 55 Phạm Mạnh Hà 11/04/1979 Đồng văn Toán 15 Đ 15.8 16 15.88 Đ
11 58 Thái Thị Ngọc Hà 13/5/76 Nghĩa Đồng Thể dục 12.0 Đ 13.75 14.4 14.075 Đ
12 59 Nguyễn Thị Hà 15/03/1980 Nghĩa Hoàn Vật Lý 13.5 Đ 14.5 14.5 14.5 Đ
22 69 Nguyễn Thanh Hải 15/05/80 Nghĩa Hành Vật lý 15.5 Đ 13.25 14.75 14 Đ
23 70 Trương Thị Ngọc Hân 04/08/83 Nghĩa Hành Tiếng Anh 11.4 Đ 14 14 14 Đ
24 71 Cao Thị Hằng 12/6/77 Nghĩa Bình Ngữ văn 10.0 Đ 13.5 14.75 14.20 Đ
4 75 Trần Thị Hiếu Hạnh 23/05/84 Nghĩa Hành Toán 13.0 Đ 14.5 15 14.75 Đ
5 76 Phạm Thị Hạnh 2/3/81 Phú sơn Toán 12.5 Đ 17 15 16 Đ
6 77 Nguyễn Thị Minh Hạnh 1979 Kỳ Tân-Thị Trấn Tiếng anh 9.5 Đ 13.5 13 13.25 H
8 79 Nguyễn Bá Hậu 25/12/1977 Đồng văn Thể Dục 15.75 Đ 14.25 15.25 14.75 Đ
12 83 Trần Thị Hiền 5/2/78 Nghĩa Đồng Ngữ Văn 10.8 Đ 15.25 14.75 15.00 Đ
14 85 Phan Thị Thu Hiền 1979 Kỳ sơn Ngữ văn 10.5 Đ 14.5 14.5 14.50 Đ
15 86 Lê Thị thu Hiền 12/02/1984 Dũng hợp GDCD 11.5 Đ 14 14.5 14.25 Đ
16 87 Lê Thị thu Hiền 10/10/83 Dũng hợp Hoá học 10.8 Đ 17 15 16 Đ
17 88 Lương thị Hiền 17.11.1978 Tân An Tiếng Anh 10.0 Đ 13.5 14.5 14 Đ
18 89 Nguyễn Văn Hiếu 17/12/1979 Đồng văn Thể Dục 11 Đ 14.25 14 14.125 Đ
19 90 Hà Trung Hiếu 1/12/72 Nghĩa Đồng Toán 16.3 Đ 15 14.5 14.75 Đ
20 91 Mai Chí Hiếu 30/11/75 Tân xuân Thể dục 12.0 Đ 14.25 14.25 14.25 Đ
3 98 Trần Văn Hoà 20/04/76 Hương Sơn Thể dục 14.0 Đ 17.25 14.25 15.75 Đ
6 101 Hồ Thị Hoài 05.09.1977 Tân An Toán 12.8 Đ 14 14.25 14.13 Đ
8 103 Võ Tá Hoàng 9/5/82 Phú sơn Thể dục 9.3 Đ 15 15.5 15.25 Đ ƯT
9 104 Phạm Văn Hoạt 12/07/76 Nghĩa Hành Ngữ Văn 11.3 Đ 14 15.25 14.63 Đ
10 105 Nguyễn Thị Hoa Hợi 25/7/83 Nghĩa Bình Hoá học 15.3 Đ 15.75 15.5 15.63 Đ
13 108 Nguyễn Văn Hồng 01.05.1978 Tân An Toán 12.0 Đ 14.25 15 14.63 Đ
14 109 Nguyễn Xuân Hợp 6/12/72 Nghĩa Đồng Thể dục 11.0 Đ Vắng có lý do
15 110 Lương Thi Hợp 02/09/1982 Dũng hợp Tiếng Anh 11.0 Đ 11.5 12.5 12 H
16 111 Trần Đình Huấn 15.12.1977 Giai Xuân Thể dục 10.0 Đ 15.75 17.4 16.58 Đ
17 112 Thái Anh Huấn 16/06/1976 Nghĩa Hoàn Toán 16.8 Đ 14.5 14.5 14.5 Đ
19 114 Hoàng Thị Huệ 1/1/78 Nghĩa Hoàn
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
"BẢNG GHI TÊN, GHI ĐIỂM KỲ THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI THCS CẤP HUYỆN"
CHU KỲ 2009 - 2011
(DANH SÁCH NÀY CÓ 159 GIÁO VIÊN ĐẠT GVDG THCS CẤP HUYỆN TRÊN TỔNG SỐ 318 GIÁO VIÊN DỰ THI)
* Lu ý:
"Nh÷ng gi¸o viªn ®Ëu lý thuyÕt, ®óng 7 giê 30 phót ngµy 05 th¸ng 11 n¨m 2007, "
tËp trung vÒ trêng THCS NghÜa Hoµn ®Ó b¾t th¨m bµi thi
* Thêi gian thi thùc hµnh:
(05 ngµy ) tõ 06/11/2007 ®Õn 10/11/2007
TT SBD Ch÷ ký Ký Họ và tên Ngày sinh Trường THCS Môn Điểm "KQ thi
lý thuyết" Điểm thực hành Đậu Ghi chú
Tiết 1 Tiết 2 ĐTB
1 1 Nguyễn Thị Ái 13/7/82 Nghĩa Đồng Ngữ Văn 13.0 Đ 17 16 16.50 Đ
15 15 Nguyễn Thị Cẩn 26/3/81 Nghĩa Đồng Vật lý 10.8 Đ 13.5 14.75 14.13 Đ
17 17 Nguyễn Cảnh Chương 11/12/77 Nghĩa Hành Toán 13.3 Đ 14.5 14 14.25 Đ
19 19 Nguyễn Thái Chinh 12.01.1980 Tân An Toán 16.0 Đ 15 14 14.5 Đ
22 22 Phan Văn Công 2/4/78 Tân xuân Toán 16.5 Đ 15 15 15 Đ
23 23 Phan Quý Cường 26.08.1983 Giai Xuân Tiếng anh 11.6 Đ 12.75 15.25 14 H
2 26 Phạm Viết Cường 15/07/1982 Nghĩa Hoàn Thể dục 14.0 Đ 14.25 14.8 14.53 Đ
3 27 Đậu Thị Danh 17/12/78 Nghĩa Thái Toán 12.0 Đ 15.25 15.9 15.58 Đ
4 28 Phạm Văn Đạt 20/11/1978 Tân Hợp Lịch sử 12.0 Đ 13.5 15 14.25 Đ
5 29 Phan Văn Đạt 10/09/1981 Đồng văn Toán 14.5 Đ 16 16.1 16.05 Đ
6 30 Nguyễn Trọng Diệu 27/11/76 Nghĩa Đồng Địa Lý 11.25 Đ 15.25 15.00 15.125 Đ
9 33 Đặng Bá Đông 22/06/1980 Nghĩa Hoàn Toán 16.0 Đ 15.25 15.6 15.43 Đ
12 36 Nguyễn Việt Đức 15/05/1980 Đồng văn Địa Lý 11.5 Đ 15.50 15.50 15.5 Đ
13 37 Ngô Sĩ Đức 11/1/1978 Giai Xuân Toán 16.0 Đ 14.5 14.6 14.55 Đ
14 38 Nguyễn Thị Dung 15/03/1983 Nghĩa Bình Ngữ văn 12.5 Đ 14 14.5 14.25 Đ
16 40 Trần Anh Dũng 7/1/1979 Đồng văn Ngữ văn 12 Đ 14.5 14 14.25 Đ
17 41 Hồ Tuấn Dũng 3/2/1981 Nghĩa Đồng Lịch Sử 13.0 Đ 13.5 14.75 14.13 Đ
18 42 Phan Văn Dũng 1980 Nghĩa Hành Toán 14.3 Đ 15 15.9 15.45 Đ
19 43 Hoàng Quốc Dũng 23/06/1980 Nghĩa Hoàn Thể dục 12.0 Đ 14 15.5 14.75 Đ
20 44 Trần Mạnh Dũng 19/11/1984 Nghĩa Thái Thể dục 10.0 Đ 14.5 14.75 14.63 Đ
21 45 Võ Văn Dũng 1970 Nghĩa Hành Toán 14.3 Đ 17.25 16.25 16.75 Đ
22 46 Nguyễn Thái Dũng 1978 Kỳ Tân-Thị Trấn Thể dục 12.8 Đ 14.75 16 15.38 Đ
23 47 Nguyễn Thị Thuỳ Dương 1/5/1979 Hương Sơn Địa lý 15.5 Đ 16.25 17.25 16.75 Đ
4 51 Trần Văn Giang 9/2/1982 Nghĩa Thái Thể dục 11.8 Đ 13 15 14 Đ
6 53 Hoàng Mạnh Hà 24/07/1979 Đồng văn Toán 11.5 Đ 15 15.1 15.05 Đ
7 54 Trần Thị Hà 31/5/79 Nghĩa Thái Ngữ văn 10 Đ 13.5 14 13.75 H
8 55 Phạm Mạnh Hà 11/04/1979 Đồng văn Toán 15 Đ 15.8 16 15.88 Đ
11 58 Thái Thị Ngọc Hà 13/5/76 Nghĩa Đồng Thể dục 12.0 Đ 13.75 14.4 14.075 Đ
12 59 Nguyễn Thị Hà 15/03/1980 Nghĩa Hoàn Vật Lý 13.5 Đ 14.5 14.5 14.5 Đ
22 69 Nguyễn Thanh Hải 15/05/80 Nghĩa Hành Vật lý 15.5 Đ 13.25 14.75 14 Đ
23 70 Trương Thị Ngọc Hân 04/08/83 Nghĩa Hành Tiếng Anh 11.4 Đ 14 14 14 Đ
24 71 Cao Thị Hằng 12/6/77 Nghĩa Bình Ngữ văn 10.0 Đ 13.5 14.75 14.20 Đ
4 75 Trần Thị Hiếu Hạnh 23/05/84 Nghĩa Hành Toán 13.0 Đ 14.5 15 14.75 Đ
5 76 Phạm Thị Hạnh 2/3/81 Phú sơn Toán 12.5 Đ 17 15 16 Đ
6 77 Nguyễn Thị Minh Hạnh 1979 Kỳ Tân-Thị Trấn Tiếng anh 9.5 Đ 13.5 13 13.25 H
8 79 Nguyễn Bá Hậu 25/12/1977 Đồng văn Thể Dục 15.75 Đ 14.25 15.25 14.75 Đ
12 83 Trần Thị Hiền 5/2/78 Nghĩa Đồng Ngữ Văn 10.8 Đ 15.25 14.75 15.00 Đ
14 85 Phan Thị Thu Hiền 1979 Kỳ sơn Ngữ văn 10.5 Đ 14.5 14.5 14.50 Đ
15 86 Lê Thị thu Hiền 12/02/1984 Dũng hợp GDCD 11.5 Đ 14 14.5 14.25 Đ
16 87 Lê Thị thu Hiền 10/10/83 Dũng hợp Hoá học 10.8 Đ 17 15 16 Đ
17 88 Lương thị Hiền 17.11.1978 Tân An Tiếng Anh 10.0 Đ 13.5 14.5 14 Đ
18 89 Nguyễn Văn Hiếu 17/12/1979 Đồng văn Thể Dục 11 Đ 14.25 14 14.125 Đ
19 90 Hà Trung Hiếu 1/12/72 Nghĩa Đồng Toán 16.3 Đ 15 14.5 14.75 Đ
20 91 Mai Chí Hiếu 30/11/75 Tân xuân Thể dục 12.0 Đ 14.25 14.25 14.25 Đ
3 98 Trần Văn Hoà 20/04/76 Hương Sơn Thể dục 14.0 Đ 17.25 14.25 15.75 Đ
6 101 Hồ Thị Hoài 05.09.1977 Tân An Toán 12.8 Đ 14 14.25 14.13 Đ
8 103 Võ Tá Hoàng 9/5/82 Phú sơn Thể dục 9.3 Đ 15 15.5 15.25 Đ ƯT
9 104 Phạm Văn Hoạt 12/07/76 Nghĩa Hành Ngữ Văn 11.3 Đ 14 15.25 14.63 Đ
10 105 Nguyễn Thị Hoa Hợi 25/7/83 Nghĩa Bình Hoá học 15.3 Đ 15.75 15.5 15.63 Đ
13 108 Nguyễn Văn Hồng 01.05.1978 Tân An Toán 12.0 Đ 14.25 15 14.63 Đ
14 109 Nguyễn Xuân Hợp 6/12/72 Nghĩa Đồng Thể dục 11.0 Đ Vắng có lý do
15 110 Lương Thi Hợp 02/09/1982 Dũng hợp Tiếng Anh 11.0 Đ 11.5 12.5 12 H
16 111 Trần Đình Huấn 15.12.1977 Giai Xuân Thể dục 10.0 Đ 15.75 17.4 16.58 Đ
17 112 Thái Anh Huấn 16/06/1976 Nghĩa Hoàn Toán 16.8 Đ 14.5 14.5 14.5 Đ
19 114 Hoàng Thị Huệ 1/1/78 Nghĩa Hoàn
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất