Kết quả thi lý thuyết GVDGTHCS09-11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Phòng GD&ĐT Huyện Tân Kỳ
Người gửi: Trần Quốc Mạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:37' 27-10-2009
Dung lượng: 28.9 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn: Phòng GD&ĐT Huyện Tân Kỳ
Người gửi: Trần Quốc Mạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:37' 27-10-2009
Dung lượng: 28.9 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT TÂN KỲ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
H§ thi GVDG bËc THCS huyÖn T©n Kú Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
Kho¸ thi ngµy 22/10/2009 (chu kú 2009-2011)
" B¶ng ghi tªn, ghi ®iÓm kú thi GVDG cÊp huyÖn"
Chu kú 2009-2011
Phßng thi sè: ........ (Tõ SBD...... ®Õn SBD........)
* Lu ý:
"Nh÷ng gi¸o viªn ®Ëu lý thuyÕt, ®óng 7 giê 30 phót ngµy 05 th¸ng 11 n¨m 2007, "
tËp trung vÒ trêng THCS NghÜa Hoµn ®Ó b¾t th¨m bµi thi
* Thêi gian thi thùc hµnh:
(05 ngµy ) tõ 06/11/2007 ®Õn 10/11/2007
TT SBD Ch÷ ký Ch÷ ký Hä vµ tªn Ngµy sinh Trêng THCS M«n "§iÓm
lÝ thuyÕt" "KQ lý thuyÕt (§¹t, kg ®¹t)" §iÓm thùc hµnh §¹t GVDG Ghi chó
TiÕt 1 TiÕt 2 §TB
1 1 Nguyễn Thị Ái 13/7/82 Nghĩa Đồng Ngữ Văn 13.0 Đ
2 2 Lê Thị Long An 01.04.1981 Giai Xuân Lịch sử 9.5
3 3 Nguyễn Thị An 25/08/1982 Dũng hợp Tiếng Anh 8.4
4 4 Hồ Thị Kim Anh 13/5/82 Tân xuân Ngữ văn 9.3
5 5 Nguyễn Thị Thuý Anh 5/2/80 Nghĩa Hoàn Toán 8.8
6 6 Nguyễn Thị Dung Anh 1977 Kỳ Tân-Thị Trấn Ngữ Văn 9.5
7 7 Nguyễn Thị Lan Anh 15.05.1980 Tân An Lịch Sử 11.0
8 8 Trần Văn Bắc 23/08/1978 Tân An Vật Lý 5.3
9 9 Nguyễn Sỹ Bảo 3/10/1977 Dũng hợp Vật lý 5.3
10 10 Trương Thị Bảy 26/06/1980 Nghĩa phúc Địa lý 9.5
11 11 Trương Thị Bình 2/9/1977 Giai Xuân Ngữ Văn v
12 12 Nguyễn Văn Bảy 13/05/1978 Tân Hợp Địa lý 8.5
13 13 Nguyễn Sỹ Bình 6/5/72 Nghĩa Hoàn Toán 8.5
14 14 Lê Thanh Bình 09.09.1971 Tân An Thể Dục v
15 15 Nguyễn Thị Cẩn 26/3/81 Nghĩa Đồng Vật lý 10.8 Đ
16 16 Phan Thị Duyên 1980 Kỳ Tân-Thị Trấn Toán 10.8
17 17 Nguyễn Cảnh Chương 11/12/77 Nghĩa Hành Toán 13.3 Đ
18 18 Phạm Thị Kim Chi 12.12.75 Giai Xuân Ngữ Văn 9.5
19 19 Nguyễn Thái Chinh 12.01.1980 Tân An Toán 16.0 Đ
20 20 Trần Thị Chinh 16/02/81 Hương Sơn Ngữ văn 8.8
21 21 Nguyễn Doãn Công 31/08/1980 Nghĩa Hoàn Thể dục 8.8
22 22 Phan Văn Công 2/4/78 Tân xuân Toán 16.5 Đ
23 23 Phan Quý Cường 26.08.1983 Giai Xuân Tiếng anh 11.6 Đ
24 24 Nguyễn Trọng Cường 12/3/78 Phú sơn Ngữ văn 8.8
1 25 Hoàng Tiến Cường 17/5/1974 Tiên Kỳ Toán 3.0
2 26 Phạm Viết Cường 15/07/1982 Nghĩa Hoàn Thể dục 14.0 Đ
3 27 Đậu Thị Danh 17/12/78 Nghĩa Thái Toán 12.0 Đ
4 28 Phạm Văn Đạt 20/11/1978 Tân Hợp Lịch sử 12.0 Đ
5 29 Phan Văn Đạt 10/09/1981 Đồng văn Toán 14.5 Đ
6 30 Nguyễn Trọng Diệu 27/11/76 Nghĩa Đồng Địa Lý 11.25 Đ
7 31 Bùi Trọng Đạt 18/8//1978 Nghĩa Thái Toán 9.5
8 32 Nguyễn Thị Thanh Dịu 23/11/79 Nghĩa Đồng Lịch Sử 12.5
9 33 Đặng Bá Đông 22/06/1980 Nghĩa Hoàn Toán 16.0 Đ
10 34 Nguyễn Văn Đồng 1980 Kỳ sơn Vật lý 1.0
11 35 Lê Thị Minh Đức 13/02/1973 Tân Hợp Ngữ văn 8.5
12 36 Nguyễn Việt Đức 15/05/1980 Đồng văn Địa Lý 11.5 Đ
13 37 Ngô Sĩ Đức 11/1/1978 Giai Xuân Toán 16.0 Đ
14 38 Nguyễn Thị Dung 15/03/1983 Nghĩa Bình Ngữ văn 12.5 Đ
15 39 Nguyễn Trung Dũng 5/9/1979 Hương Sơn Lịch Sử VPQC
16 40 Trần Anh Dũng 7/1/1979 Đồng văn Ngữ văn 12 Đ
17 41 Hồ Tuấn Dũng 3/2/1981 Nghĩa Đồng Lịch Sử 13.0 Đ
18 42 Phan Văn Dũng 1980 Nghĩa Hành Toán 14.3 Đ
19 43 Hoàng Quốc Dũng 23/06/1980 Nghĩa Hoàn Thể dục 12.0 Đ
20 44 Trần Mạnh Dũng 19/11/1984 Nghĩa Thái Thể dục 10.0 Đ
21 45 Võ Văn Dũng 1970 Nghĩa Hành Toán 14.3 Đ
22 46 Nguyễn Thái Dũng 1978 Kỳ Tân-Thị Trấn Thể dục 12.8 Đ
23 47 Nguyễn Thị Thuỳ Dương 1/5/1979 Hương Sơn Địa lý 15.5 Đ
1 48 Trần Thị Duyên 15/08/1980 Tân xuân GDCD 7.0
2 49 Nguyễn Thị Hà Giang 20/02/1980 Đồng văn Hoá học 6.25
3 50 Tặng Thị Hương Giang 21/10/1980 Giai Xuân Tiếng anh 7.0
4 51 Trần Văn Giang 9/2/1982 Nghĩa Thái Thể dục 11.8 Đ
5 52 Nguyễn Đình Giáp 1974 Tân An Vật lý 5.0
6 53 Hoàng Mạnh Hà 24/07/1979 Đồng văn Toán 11.5 Đ
7 54 Trần Thị Hà 31/5/79 Nghĩa Thái Ngữ văn 10 Đ
8 55 Phạm Mạnh Hà 11/04/1979 Đồng văn Toán 15 Đ
9 56 Hoàng Thị Thu Hà 24/09/1981 Đồng văn Tiếng Anh 6.2
10 57 Phan Thanh Hà 3/2/82 Nghĩa Bình Địa lý 9.5
11 58 Thái Thị Ngọc Hà 13/5/76 Nghĩa Đồng Thể dục 12.0 Đ
12 59 Nguyễn Thị Hà 15/03/1980 Nghĩa Hoàn Vật Lý 13.5 Đ
13 60 Phan Thị Thanh Hà 1977 Kỳ Tân-Thị Trấn Toán 9.0
14 61 Võ Thị Hà 1982 Kỳ sơn Hoá học 5.8
15 62 Phan Thị Thuý Hà 06/01/1979 Dũng hợp Toán 6.5
16 63 Ngô Đức Hà 02/08/1981 Dũng hợp Toán 5.8
17 64 Nguyễn Thị Hà 15/08/78 Nghĩa Hành Ngữ Văn 7.5
18 65 Nguyễn Văn Hải 11/05/1977 Đồng văn Ngữ văn 9.25
19 66 Ngô Trí Hải 14/7/83 Nghĩa Thái Sinh học VPQC
20 67 Nguyễn Thị Hải 1979 Kỳ Tân-Thị Trấn Tiếng anh 6.8
21 68 N
H§ thi GVDG bËc THCS huyÖn T©n Kú Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
Kho¸ thi ngµy 22/10/2009 (chu kú 2009-2011)
" B¶ng ghi tªn, ghi ®iÓm kú thi GVDG cÊp huyÖn"
Chu kú 2009-2011
Phßng thi sè: ........ (Tõ SBD...... ®Õn SBD........)
* Lu ý:
"Nh÷ng gi¸o viªn ®Ëu lý thuyÕt, ®óng 7 giê 30 phót ngµy 05 th¸ng 11 n¨m 2007, "
tËp trung vÒ trêng THCS NghÜa Hoµn ®Ó b¾t th¨m bµi thi
* Thêi gian thi thùc hµnh:
(05 ngµy ) tõ 06/11/2007 ®Õn 10/11/2007
TT SBD Ch÷ ký Ch÷ ký Hä vµ tªn Ngµy sinh Trêng THCS M«n "§iÓm
lÝ thuyÕt" "KQ lý thuyÕt (§¹t, kg ®¹t)" §iÓm thùc hµnh §¹t GVDG Ghi chó
TiÕt 1 TiÕt 2 §TB
1 1 Nguyễn Thị Ái 13/7/82 Nghĩa Đồng Ngữ Văn 13.0 Đ
2 2 Lê Thị Long An 01.04.1981 Giai Xuân Lịch sử 9.5
3 3 Nguyễn Thị An 25/08/1982 Dũng hợp Tiếng Anh 8.4
4 4 Hồ Thị Kim Anh 13/5/82 Tân xuân Ngữ văn 9.3
5 5 Nguyễn Thị Thuý Anh 5/2/80 Nghĩa Hoàn Toán 8.8
6 6 Nguyễn Thị Dung Anh 1977 Kỳ Tân-Thị Trấn Ngữ Văn 9.5
7 7 Nguyễn Thị Lan Anh 15.05.1980 Tân An Lịch Sử 11.0
8 8 Trần Văn Bắc 23/08/1978 Tân An Vật Lý 5.3
9 9 Nguyễn Sỹ Bảo 3/10/1977 Dũng hợp Vật lý 5.3
10 10 Trương Thị Bảy 26/06/1980 Nghĩa phúc Địa lý 9.5
11 11 Trương Thị Bình 2/9/1977 Giai Xuân Ngữ Văn v
12 12 Nguyễn Văn Bảy 13/05/1978 Tân Hợp Địa lý 8.5
13 13 Nguyễn Sỹ Bình 6/5/72 Nghĩa Hoàn Toán 8.5
14 14 Lê Thanh Bình 09.09.1971 Tân An Thể Dục v
15 15 Nguyễn Thị Cẩn 26/3/81 Nghĩa Đồng Vật lý 10.8 Đ
16 16 Phan Thị Duyên 1980 Kỳ Tân-Thị Trấn Toán 10.8
17 17 Nguyễn Cảnh Chương 11/12/77 Nghĩa Hành Toán 13.3 Đ
18 18 Phạm Thị Kim Chi 12.12.75 Giai Xuân Ngữ Văn 9.5
19 19 Nguyễn Thái Chinh 12.01.1980 Tân An Toán 16.0 Đ
20 20 Trần Thị Chinh 16/02/81 Hương Sơn Ngữ văn 8.8
21 21 Nguyễn Doãn Công 31/08/1980 Nghĩa Hoàn Thể dục 8.8
22 22 Phan Văn Công 2/4/78 Tân xuân Toán 16.5 Đ
23 23 Phan Quý Cường 26.08.1983 Giai Xuân Tiếng anh 11.6 Đ
24 24 Nguyễn Trọng Cường 12/3/78 Phú sơn Ngữ văn 8.8
1 25 Hoàng Tiến Cường 17/5/1974 Tiên Kỳ Toán 3.0
2 26 Phạm Viết Cường 15/07/1982 Nghĩa Hoàn Thể dục 14.0 Đ
3 27 Đậu Thị Danh 17/12/78 Nghĩa Thái Toán 12.0 Đ
4 28 Phạm Văn Đạt 20/11/1978 Tân Hợp Lịch sử 12.0 Đ
5 29 Phan Văn Đạt 10/09/1981 Đồng văn Toán 14.5 Đ
6 30 Nguyễn Trọng Diệu 27/11/76 Nghĩa Đồng Địa Lý 11.25 Đ
7 31 Bùi Trọng Đạt 18/8//1978 Nghĩa Thái Toán 9.5
8 32 Nguyễn Thị Thanh Dịu 23/11/79 Nghĩa Đồng Lịch Sử 12.5
9 33 Đặng Bá Đông 22/06/1980 Nghĩa Hoàn Toán 16.0 Đ
10 34 Nguyễn Văn Đồng 1980 Kỳ sơn Vật lý 1.0
11 35 Lê Thị Minh Đức 13/02/1973 Tân Hợp Ngữ văn 8.5
12 36 Nguyễn Việt Đức 15/05/1980 Đồng văn Địa Lý 11.5 Đ
13 37 Ngô Sĩ Đức 11/1/1978 Giai Xuân Toán 16.0 Đ
14 38 Nguyễn Thị Dung 15/03/1983 Nghĩa Bình Ngữ văn 12.5 Đ
15 39 Nguyễn Trung Dũng 5/9/1979 Hương Sơn Lịch Sử VPQC
16 40 Trần Anh Dũng 7/1/1979 Đồng văn Ngữ văn 12 Đ
17 41 Hồ Tuấn Dũng 3/2/1981 Nghĩa Đồng Lịch Sử 13.0 Đ
18 42 Phan Văn Dũng 1980 Nghĩa Hành Toán 14.3 Đ
19 43 Hoàng Quốc Dũng 23/06/1980 Nghĩa Hoàn Thể dục 12.0 Đ
20 44 Trần Mạnh Dũng 19/11/1984 Nghĩa Thái Thể dục 10.0 Đ
21 45 Võ Văn Dũng 1970 Nghĩa Hành Toán 14.3 Đ
22 46 Nguyễn Thái Dũng 1978 Kỳ Tân-Thị Trấn Thể dục 12.8 Đ
23 47 Nguyễn Thị Thuỳ Dương 1/5/1979 Hương Sơn Địa lý 15.5 Đ
1 48 Trần Thị Duyên 15/08/1980 Tân xuân GDCD 7.0
2 49 Nguyễn Thị Hà Giang 20/02/1980 Đồng văn Hoá học 6.25
3 50 Tặng Thị Hương Giang 21/10/1980 Giai Xuân Tiếng anh 7.0
4 51 Trần Văn Giang 9/2/1982 Nghĩa Thái Thể dục 11.8 Đ
5 52 Nguyễn Đình Giáp 1974 Tân An Vật lý 5.0
6 53 Hoàng Mạnh Hà 24/07/1979 Đồng văn Toán 11.5 Đ
7 54 Trần Thị Hà 31/5/79 Nghĩa Thái Ngữ văn 10 Đ
8 55 Phạm Mạnh Hà 11/04/1979 Đồng văn Toán 15 Đ
9 56 Hoàng Thị Thu Hà 24/09/1981 Đồng văn Tiếng Anh 6.2
10 57 Phan Thanh Hà 3/2/82 Nghĩa Bình Địa lý 9.5
11 58 Thái Thị Ngọc Hà 13/5/76 Nghĩa Đồng Thể dục 12.0 Đ
12 59 Nguyễn Thị Hà 15/03/1980 Nghĩa Hoàn Vật Lý 13.5 Đ
13 60 Phan Thị Thanh Hà 1977 Kỳ Tân-Thị Trấn Toán 9.0
14 61 Võ Thị Hà 1982 Kỳ sơn Hoá học 5.8
15 62 Phan Thị Thuý Hà 06/01/1979 Dũng hợp Toán 6.5
16 63 Ngô Đức Hà 02/08/1981 Dũng hợp Toán 5.8
17 64 Nguyễn Thị Hà 15/08/78 Nghĩa Hành Ngữ Văn 7.5
18 65 Nguyễn Văn Hải 11/05/1977 Đồng văn Ngữ văn 9.25
19 66 Ngô Trí Hải 14/7/83 Nghĩa Thái Sinh học VPQC
20 67 Nguyễn Thị Hải 1979 Kỳ Tân-Thị Trấn Tiếng anh 6.8
21 68 N
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất