Tài nguyên

trực tuyến

  • (Bùi Danh Giang)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên

    1 khách và 0 thành viên

    danh mục website

    Các ý kiến mới nhất

    Hóa học 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Văn Thu
    Ngày gửi: 09h:34' 13-02-2011
    Dung lượng: 521.5 KB
    Số lượt tải: 43
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 37 Ngày soạn: 02 / 01 / 2011
    tính chất của oxi
    I. Mục tiêu
    1.Kiến thức
    Học sinh biết được: Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lý của oxi.
    Biết được một số tính chất hóa học của oxi.
    2.Kỹ năng
    Rèn luyện kỹ năng quan sát lập PTHH của oxi với đơn chất và một số hợp chất.
    Rèn luyện kỹ năng quan sát rút ra nhận xét, kết luận
    3. Thái độ
    - Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ môi trường.
    II. Chuẩn bị
    Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ.
    Dụng cụ : Đèn cônf , môi sắt
    Hóa chất: 3 lọ chứa oxi, S, P, Fe, than
    III. Định hướng phương pháp
    Hoạt động nhóm, quan sát, hoạt động cá nhân.
    IV. Tiến trình dạy học

    Hoạt động 1
    Tính chất của oxi
    GV: Giới thiệu oxi là nguyên tố hóa học phổ biến nhất ( 49,4% khối lượng vỏ trái đất)
    ? Trong tự nhiên oxi có ở đâu?
    ? Hãy cho biết ký hiệu, CTHH, NTK, PTK của oxi?

    HS quan sát lọ đựng oxi
    ? Hãy nêu những tính chất vật lý của oxi?
    ? Vậy oxi nặng hay nhẹ hơn không khí?
    ? ở 200C 1lit nước hòa tan được 31l khí oxi. NH3 tan được 700l. Vậy oxi tan nhiều hay ít trong nước?
    GV: Oxi hóa lỏng ở - 1830, oxi lỏng màu xanh nhạt.
    ? Em hãy nêu kết luận về tính chất vật lý của oxi?
    - Trong tự nhiên: tồn tai ở dạng đơn chất và hợp chất.


    KHHH: O
    CTHH: O2
    NTK: 16
    PTK: 32
    - Là chất khí không màu không mùi.
    d O2/ kk = 32/ 29
    - Tan ít trong nước

    - Hóa lỏng ở - 183 0C, oxi lỏng có màu xanh nhạt

    
    
    Hoạt động 2
    Tính chất hóa học
    Gv: Làm thí nghiệm đốt lưu huỳnh trong oxi.
    HS: Quan sát và nêu nhận xét hiện tượng
    GV: Giới thiệu chất khí thu được là lưu huỳnh dioxit: SO2
    ? Hãy viết PTHH?
    GV: Làm thí nghiệm đốt P cháy trong không khí và trong oxi.
    HS: Quan sát hiện tượng và nêu nhận xét
    GV: Giới thiệu khí thu được là diphôtphpentaoxit P2O5
    ?Hãy viết PTHH?
    ? Nhắc lại tính chất hóa học của oxi?
    Tác dụng với phi kim:
    a. Tác dụng với lưu huỳnh
    - lưu huỳnh cháy trong oxi mãnh liệt hơn trong không khí với ngọn lửa màu xanh sinh ra chất khí không mùi.
    S (r) + O2 (k) SO2 (k)
    b. Tác dụng với photpho:
    - Phot pho cháy mạnh trong oxi với ngọn lửa sáng chói tạo ra khói dày đặc bám vào thành bình dưới dạng bột.
    4P (r) + 5O2 (k) 2P2O5 (r)

    
    
    Củng cố - Dặn dò
    1. GV: Phát phiếu học tập:
    a. Tính thể tích khí oxi tối thiểu (ĐKTC) cần dùng để đôt cháy hết 1,6g bột lưu huỳnh.
    b. Tính khối lượng SO2 tạo thành sau phản ứng.
    Hướng dẫn giải:
    nS = 1,6 : 32 = 0,05 mol
    PTHH: S (r) + O2 (k) SO2 (k)
    nO2 = n S = n SO2 = 0,05 mol
    VO2 (đktc) = 0,05 . 22,4 = 1,12l
    m SO2 = 0,05 . 64 = 3,2g
    2. Đốt cháy 6,2g P trong một bình kín có chứa 6,72 l khí oxi ở ĐKTC
    a. Viết PTHH.
    b. Sau phả
     
    Gửi ý kiến