Tài nguyên

trực tuyến

  • (Bùi Danh Giang)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên

    2 khách và 0 thành viên

    danh mục website

    Các ý kiến mới nhất

    he thuc viet va ung dung

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Lê Thị Hoài Thương
    Người gửi: Lê Thị Hoài Thương
    Ngày gửi: 21h:36' 04-11-2012
    Dung lượng: 4.1 MB
    Số lượt tải: 30
    Số lượt thích: 0 người
    hộI giảng chào mừng ngày 8/3-26/3
    GV:Trần Thị Kim Định
    Lớp 9B
    Trường PTDT Nội Trú Lục Nam
    Giải phương trình: 1/ x2 – 6 x + 5 = 0
    2/ x2 + 3x + 2 =0
    Giải:
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    ’= b’2 – ac = 9 – 5 = 4 > 0 
     pt có hai nghiệm phân biệt là:
    1/Ta có : a = 1 , b’= -3 , c = 5
    2/Ta có : a = 1 , b= 3 , c = 2
    = b2 – 4ac = 9 – 4.1.2 = 1 > 0 
     pt có hai nghiệm phân biệt là:
    Vậy pt có hai nghiệm phân biệt là: x1 =5; x2 =1
    Vậy pt có hai nghiệm phân biệt là:x1 = -1; x2 =
    1. Hệ thức vi- ét
    Tiết 58: HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    ?1:Hãy tính : x1+x2 ?; x1. x2?
    1. Hệ thức vi- ét
    Tiết 58: HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    áp dụng:
    Áp dụng:
    Biết rằng các phương trình sau có nghiệm, không giải phương trình, hãy tính tổng và tích của chúng:
    a/ 2x2 - 9x + 2 = 0
    b/ -3x2 + 6x -1 = 0
    Giải
    1. Hệ thức vi- ét
    Tiết 58: HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    áp dụng:
    (?2 )
    :
    Cho phuong trỡnh2x2- 5x+3 = 0 .
    a) Xác định các hệ số a,b,c rồi tính a+b+c.
    b) Chứng tỏ x1 = 1 là một nghiệm của phương trỡnh.
    c) Dùng định lý Vi- ét để tỡm x2..
    (?3)
    Cho phương trỡnh 3x2 +7x+4=0.
    a) Chỉ rõ các hệ số a,b,c của phương trỡnh v tính a-b+c
    b) Chứng tỏ x1= -1 là một nghiệm của phương trỡnh.
    c) Tỡm nghiệm x2.
    1. Hệ thức vi- ét
    Tiết 58: HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    áp dụng:
    (?2 )
    :
    Cho phương trỡnh 2x2- 5x+3 = 0 .
    a) Xác định các hệ số a,b,c rồi tính a+b+c.
    b) Chứng tỏ x1 = 1 là một nghiệm của phương trỡnh.
    c) Dùng định lý Vi- ét để tỡm x2..
    Giải
    Phương trình 2x2-5x+3 = 0 a/ a =2 ; b = - 5 ; c = 3
    a+b+c =2+(-5)+3=0
    b/ Thay x=1 vào phương trình ta được: 2+(-5)+3=0
    Vậy x=1 là một nghiệm của phương trình
    c/ Ta có x1.x2= = => x2 =
    1. Hệ thức vi- ét
    Tiết 58: HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    áp dụng:
    (?3)
    Cho phương trỡnh 3x2 +7x+4=0.
    a) Chỉ rõ các hệ số a,b,c của phương trỡnh v tính a-b+c
    b) Chứng tỏ x1= -1 là một nghiệm của phương trỡnh.
    c) Tỡm nghiệm x2.
    Giải

    Phương trình 3x2 +7x + 4= 0
    a/ a =3 ; b = 7 ; c = 4
    a-b+c =3 + (- 7) + 4 = 0
    b/ Thay x= -1 vào phương trình ta được: 3+(-7)+4=0
    Vậy x= -1 là một nghiệm của phương trình
    c/ Ta có x1.x2= = => x2 =
    1. Hệ thức vi- ét
    Tiết 58: HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    áp dụng:
    Phương trình 2x2-5x+3 = 0 a/ a =2 ; b = - 5 ; c = 3
    a+b+c =2+(-5)+3=0
    b/ Thay x=1 vào phương trình ta được: 2+(-5)+3=0
    Vậy x=1 là một nghiệm của phương trình
    c/ Ta có x1.x2= = => x2 =

    Phương trình 3x2 +7x + 4= 0
    a/ a =3 ; b = 7 ; c = 4
    a-b+c =3 + (- 7) + 4 = 0
    b/ Thay x= -1 vào phương trình ta được: 3+(-7)+4=0
    Vậy x= -1 là một nghiệm của phương trình
    c/ Ta có x1.x2= = => x2 =
    Tổng quát :1. PT: ax2+bx+c= 0 (a? 0 ) có a+b+c=0 thỡ phương trỡnh có môt nghiệm x1=1, còn nghiệm kia là
    2. PT: ax2+bx+c=0 (a?0 ) có a-b+c = 0 thỡ phương trỡnh có một nghiệm x1= -1, còn nghiệm kia là
    1. Hệ thức vi- ét
    Tiết 58: HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    áp dụng:
    Tổng quát :1. PT: ax2+bx+c= 0 (a? 0 ) có a+b+c=0 thỡ phương trỡnh có môt nghiệm x1=1, còn nghiệm kia là
    2. PT: ax2+bx+c=0 (a?0 ) có a-b+c = 0 thỡ phương trỡnh có một nghiệm x1= -1, còn nghiệm kia là
    (?4 )
    Tính nhẩm nghiệm của các phương trình:
    a/ -5x2 +3x +2 =0 ;
    b/ 2004x2 +2005x + 1 =0
    Giải
    a/ -5x2 +3x +2 =0
    Ta có:a = -5; b = 3; c = 2
    Do đó: a + b + c =(-5) +3 + 2 = 0
    Þ
    Phương trình có nghiệm:
    x1 = 1;
    b/ 2004x2 +2005x + 1 =0
    Ta có:a = 2004; b = 2005; c = 1
    Do đó: a - b + c =2004 - 2005 + 1 = 0
    Phương trình có nghiệm:
    Þ
    x1 = -1;
    =
    1. H? th?c Vi-et
    Tiết 58: HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    ĐÞnh lÝ vi- Ðt
    Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trỡnh ax2 + bx + c= 0 (a?0) thỡ
    áp dụng:
    Tổng quát :1. PT: ax2+bx+c= 0 (a? 0 ) có a+b+c=0 thỡ phương trỡnh có môt nghiệm x1=1, còn nghiệm kia là
    2. PT: ax2+bx+c=0 (a?0 ) có a-b+c = 0 thỡ phương trỡnh có một nghiệm x1= -1, còn nghiệm kia là
    2.Tỡm hai s? bi?t t?ng v tớch c?a chỳng
    Giả sử 2 số cần tìm có tổng bằng S và tích bằng P.
    Gọi một số là x thì số kia là S - x.
    Theo giả thiết ta có :.
    x (S – x) = P
    Hay
    x2 –Sx + P = 0 (1)
    Nếu2 số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của phương trình:
    1. H? th?c Vi-et
    Tiết 58: HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    ĐÞnh lÝ vi- Ðt
    Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trỡnh ax2 + bx + c= 0 (a?0) thỡ
    áp dụng:
    Tổng quát :1. PT: ax2+bx+c= 0 (a? 0 ) có a+b+c=0 thỡ phương trỡnh có môt nghiệm x1=1, còn nghiệm kia là
    2. PT: ax2+bx+c=0 (a?0 ) có a-b+c = 0 thỡ phương trỡnh có một nghiệm x1= -1, còn nghiệm kia là
    2.Tỡm hai s? bi?t t?ng v tớch c?a chỳng
    *VD1/SGK-t52
    Nếu2 số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của phương trình:
    (?5 )
    Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 1, tích của chúng bằng 5
    Giải:
    Hai số cần tìm là nghiệm của Pt:
    x2 – x +5 =0
    (a=1; b =-1; c = 5 )
    Ta có:  =b2 – 4ac =(-1)2- 4.1.5
    = 1 – 20 =-19 < 0
    Phương trình vô nghiệm
    Þ
    Vậy không có hai số thỏa mãn có tổng bằng 1 và tích bằng 5
    *VD2/SGK-t52
    Tiết 58: HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    HƯỚNG DẪN BÀI TẬP VỀ NHÀ
    Bài: 28 (SGK) Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau: b/ u+v= -8, u.v = -105 c/ u+v=2, u.v=9 Chú ý: u+v= S và uv= P -Hai số u và v là hai nghiệm của phương trình:
    x2 - Sx + P=0 (? = S2 - 4P ?0)
    Tiết 58: HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
     
    Gửi ý kiến