Tài nguyên

trực tuyến

  • (Bùi Danh Giang)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên

    2 khách và 0 thành viên

    danh mục website

    Các ý kiến mới nhất

    Đề thi Toan 9 năm học 2009 - 2010

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Quốc Mạnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:28' 25-06-2009
    Dung lượng: 84.3 KB
    Số lượt tải: 95
    Số lượt thích: 0 người
    Đề 1:
    Câu 1: Rút gọn biểu thức :
    a)
    b)
    Câu 2: Cho PT:
    x2 – 2(m-`1)x + 2m – 4 = 0
    C/mr : Pt luôn có 2 nghiệm phân biệt.
    Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của pt. Tìm GTNN của y = x21+x22.
    Câu 3: Giải các pt :
    a)
    b) (4x+1)(12x-1)(3x+2)(x+1) = 4.
    Câu 4 : Cho đtròn (O;R) và đthẳng d cắt đường tròn (O) tai hai điểm A, B. Từ một điểm M trên đường thẳng d và ở ngoài (O), (d) không đi qua O, ta vẽ hai tiếp tuyến MN, MP với đường tròn (O) (N,P là hai tiếp điểm).
    C/m :
    Chứng minh đường tròn ngoại tiếp tam giác MNP đi qua hai điểm cố định khi M di động trên đường thẳng (d).
    Xác định vị trí điểm M trên đường thẳng (d) sao cho tứ giác MNOP là một hình vuông.
    C/mr tâm I của đường tròn nội tiếp tam giác MNP di động trên một đường cố định khi M di động trên (d).













    HD:
    Câu 1:
    A = 1. b) B= x4 – x2 + 2 .
    Câu 2:
    y = … = (2m - 3)2 + 3 3.
    Câu 3: a) ĐK :
    Pt có nghiệm :
    b) Pt có nghiệm :
    Câu 4:
    
    b) Đường tròn ngoại tiếp tam giác MNP đi qua hai điểm cố định là O và trung điểm của AB.
    c) Tứ giác MNOP là hình vuông khi và chỉ khi tam giác OMN vuông cân tại N, khi đó :
    OM = ONSuy ra M là giao điểm của đường tròn tâm (Ovà đường thẳng d.
    d) I di động trên cung lớn AB của đường tròn (O;R).




    Đề 2:
    Câu 1: Cho biểu thức :

    Rút gọn biểu thức A.
    Tính giá trị của A khi
    Tìm các giá trị của a sao cho A < 0.
    Câu 2: Tìm các giá trị của m để pt sau có nghiệm và tính các nghiệm ấy theo m :
    x + |x2 – 2x + m| = 0.
    Câu 3: Phân tích đa thức sau thành nhân tử :
    A = x10 + x5 + 1
    Câu 4: Giải các pt sau:

    Câu 5: Tìm GTNN và GTLN của biểu thức :

    Câu 6 : Cho đường tròn (O;R) với hai đường kính AB và MN. Tiếp tuyến với đường tròn (O) tại A cắt các đường thẳng BM và BN tương ứng M1 và N1. Gọi P là trung điểm cuả AM1, Q là trung điểm của AN1.
    C/m : Tứ giác MM1N1N nội tiếp được một đường tròn.
    Nếu M1N1 = 4R thì tứ giác PMNQ là hình gì ? Vì sao?
    Đường kính AB cố định, tìm tập hợp tâm các đường tròn ngoại tiếp tam giác BPQ khi MN thay đổi.




    HD: Câu 1: Với a > 0 và a # 1, ta có : b) A = 2. c) 0 < a < 1.
    Câu 2:
    *) với và x2 – 2x + m 0 thì pt trở thành : x2 – x + m = 0 phải có và Để tồn tại thì
    *) với và x2 – 2x + m 0 thì pt trở thành x2 – 3x + m = 0 phải có : Để tồn tại thì
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓