Tài nguyên

trực tuyến

  • (Bùi Danh Giang)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên

    1 khách và 0 thành viên

    danh mục website

    Các ý kiến mới nhất

    Đề thi+ĐA HSG Vòng 2 Tân Kỳ 2010-2011

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: ha van tri havantri
    Ngày gửi: 07h:27' 29-12-2010
    Dung lượng: 85.5 KB
    Số lượt tải: 18
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT TÂN KỲ ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 VÒNG 2
    NĂM HỌC 2010-2011

    Môn thi: TOÁN
    Thời gian làm bài: 150 phút(Không kể thời gian phát đề)

    Câu 1:(5,0 điểm)
    a) Chứng minh rằng: A = n4 - 4n3 - 4n2 +16n ( 384 với mọi n là số tự nhiên chẵn, n( 4.
    b) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 4x2 + 5y2 = 145

    Câu 2:(5,0 điểm)
    a) Giải phương trình: x+ 14 = 2  + 7 
    b) Cho hệ phương trình: 

    b1) Giải hệ phương trình với a =  .
    b2) Tìm điều kiện của a để hệ có nghiệm thoả mãn x< 0 và y< 0.

    Câu 3:(3,0 điểm)
    Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác có chu vi không lớn hơn 1.
    Chứng minh rằng:  +  +  ( 9

    Câu 4: (5,0 điểm)
    Cho góc vuông  . Trên Ax, Ay lấy lần lượt các điểm B và C sao cho AB = AC= a.
    M là điểm nằm giữa B và C. Vẽ (I) đi qua M tiếp xúc với Ax tại B, vẽ (K) đi qua M tiếp xúc với Ay tại C. (I) và (K) cắt nhau tại điểm N( N khác M).
    a) Chứng minh MB2 + MC2 = 2KI2.
    b) Chứng minh đường thẳng IN tiếp xúc với (K).
    c) Với vị trí nào của M thì độ dài đoạn thẳng IK ngắn nhất?

    Câu 5: (2,0 điểm)
    Cho tứ giác ABCD có diện tích là S, các đường chéo AC và BD cắt nhau tại O ở trong tứ giác. Gọi diện tích của tam giác AOB, COD lần lượt là S và S .
    Chứng minh rằng:  +  (  .

    -- Hết --











    PHÒNG GD&ĐT TÂN KỲ HƯỚNG DẪN CHẤM THI HSGG LỚP 9 VÒNG 2
    NĂM HỌC 2010-2011

    Môn: TOÁN
    Bản hướng dẫn chấm gồm 03 trang


    Câu
    Nội dung
    Điểm
    
    Câu 1
     a) Chứng minh rằng: A = n4 - 4n3 - 4n2 +16n ( 384 với mọi n là số tự nhiên chẵn, n( 4.
    b) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 4x2 + 5y2 = 145 (1)

    5,0
    
    a)
    Đặt n = 2k, k( N, k( 2. Ta có:
    A = 16k4 - 32k3 - 16k2 + 32k = 16k(k3- 2k2- k+ 2)
    = 16k(k-2)(k-1)(k+1)
    Với k( 2 nên k-2, k-1, k, k+1 là 4 số tự nhiên liên tiếp nên trrong 4 số đó có một số chia hết cho 2 và một số chia hết cho 4
    ( k(k-2)(k-1)(k+1) ( 8
    Mà k(k-2)(k-1) ( 3 và (3, 8) = 1 nên k(k-2)(k-1)(k+1) ( 24
    16k(k-2)(k-1)(k+1) ( 16.24 hay A ( 384.


    0,5

    0,5


    0,5
    0,5
    0,5
    
    b)
    Từ (1) ta có: 4x2 = 145 - 5y2 = 5(29- y2) (5
    Mà (4, 5) = 1 (x2 (5 ( x ( 5
    Đặt x= 5t (t( Z). Thay vào (1) ta có: 100t2 + 5y2 = 145
    ( 100t2 ( 145 ( t2 ( 1 ( t2 = 0 hoặc t2 = 1
    Với t2 = 0 thì 5y2 = 145 ( y2 = 29. PT này không có nghiệm nguyên.
    Với t2 = 1 ta được x = ( 5 và y = ( 3.
    Vậy PT (1) có 4 nghiệm nguyên là: (5;3), (5;-3), (-5;3), (-5;-3).


    0,5
    0,5

    0,5

    0,5

    0,5
    
    Câu 2
     a) Giải phương trình: x+ 14 = 2  + 7  (2)
    b) Cho hệ phương trình:  (3)
    b1) Giải hệ phương trình với a
     
    Gửi ý kiến