Tài nguyên

trực tuyến

  • (Bùi Danh Giang)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên

    1 khách và 0 thành viên

    danh mục website

    Các ý kiến mới nhất

    Đề-ĐA HSG cấp trường lớp 9. Môn toán

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Văn Dũng
    Ngày gửi: 23h:48' 27-10-2010
    Dung lượng: 104.5 KB
    Số lượt tải: 12
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS NGHĨA HÀNH
    NĂM HỌC: 2010 - 2011
    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
    Môn: TOÁN 9 (Thời gian: 120 phút)
    
    
    Câu 1: (4 điểm)
    a) Rút gọn biểu thức: A = 
    b) Chứng minh rằng: B = x4 + 4x3y + 2x2 + 4x2y2 + 4xy + 1 (với x, y € Z) là một số chính phương.
    Câu 2: (4 điểm) Giải phương trình
    a) 
    b) 
    Câu 3: (5 điểm)
    a) Cho a, b, c dương và a + b + c = 1 Chứng minh rằng: 
    b) Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của biểu thức P = 
    Câu 4: (5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 8 cm, AC = 14 cm.
    a) Tính số đo góc B.
    b) Đường phân giác góc C cắt AB tại D. Tính AD
    c) Từ A vẽ đường vuông góc với CD, cắt CD tại E và cắt BC tại F. Tính AF.

    Câu 5: ( 2 điểm) Cho tam giác ABC có các góc đều nhọn. Gọi AH, BI, CK là các đường cao của tam giác. Cgứng minh rằng:
    
    (Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm)

    Họ và tên:………………………..……...............SDB:….........




    ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 9
    Câu
    Nội dung
    Điểm
    
    1
    a) A = 
    Biến đổi:
    
    Vậy A = 1
    



    0,25
    0,25
    0,25

    0,25
    0,25

    0,5

    0,25
    
    
    b) B = x4 + 4x3y + 2x2 + 4x2y2 + 4xy + 1
    = (x2 + 2x2(2xy + 1) + ( 2xy + 1)2
    = ( x2 + 2xy + 1)2
    Vì x,y € Z => x2 + 2xy + 1 € Z
    Vậy B là một số chính phương.
    
    0,75
    0,5
    0,5
    0,25
    
    2
    a)  (1)
    ĐK: x > 1 Phương trình (1) 
    Vậy phương trình vô nghiệm
    

    0,5
    0,5
    0,25
    0,5
    0,25
    
    
    b) 

    
    Vậy pt có một nghiệm x = -1
    



    0,5
    0,25
    0,25
    0,5


    0,5
    
    3
    a) Ta có: 
    1,0

    0,5
    0,5
    
    
    b) P =  (*)
    Vì x2 + 1 > 0 với mọi x
    Do đó pt (1) ( (x2 + 1)P = 2x2 + 2x + 2
    ( (P – 2)x2 – 2x + (P – 2) = 0
    Khi P = 2 thì x = 0
    Khi P ≠ 2 xét Δ’ = 1 – (P – 2)2 ≥ 0
    ( (P – 2)2 ≤ 1
    ( 1 ≤ P ≤ 3
    Vậy Min P = 1 khi x = -1.
    Max P = 3 khi x = 1
    

    0,25
    0,5
    0,5
    0,25

    0,5
    0,25
    0,25
    0,25
    
    4
    Vẽ hình đúng




    a) Áp dụng định nghĩa tỷ số lượng giác của góc nhọn ta có:
    tg B = 
    => góc B = 600
    0,5





    1,0

    
    
    b) Từ câu a) => góc C = 300 do đó góc ACD = 150
    Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:
    AD = AC.tg ACD = 14. 0,265 = 3,72 cm
    0,5

    1,0
    
    
    c) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:
    AE = AC. Sin ACE = 14 . 0,257 = 3,598 cm
    Tam giác ACF có CE vừa là đường cao vừa là đường phân giác => Tam giác ACF cân tại C
    => AF = 2.AE = 2. 3,598 = 7,916 cm
    
    1,0

    1,0
    
    5
    Vẽ hình đúng





    Ta có: SHIK = SABC – SAKI – SBKH – SCHI
    
    Trong các tam giác vuông AKC và AIB ta có:
    
    Vậy: 
    0,5





    0,25
    0,
     
    Gửi ý kiến