Tài nguyên

trực tuyến

  • (Bùi Danh Giang)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên

    1 khách và 0 thành viên

    danh mục website

    Các ý kiến mới nhất

    boi duong hoc sinh gioi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Thcs Hương Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:42' 13-03-2011
    Dung lượng: 77.5 KB
    Số lượt tải: 265
    Số lượt thích: 0 người
    Chuyên đề 1
    Dãy Số viết theo qui luật - Dãy các phân số viết theo qui luật
    A- Kiến thức cần nắm vững:
    I. Dãy số viết theo qui luật:
    1) Dãy cộng
    1.1) Xét các dãy số sau:
    a) Dãy số tự nhiên: 0; 1; 2; 3; 4;... (1)
    b) Dãy số lẻ: 1; 3; 5; 7;... (2)
    c) Dãy các số chẵn: 0; 2; 4; 6;.... (3)
    d) Dãy các số tự nhiên lớn hơn 1 chia cho 3 dư 1: 4; 7; 10; 13;... (4)
    Trong 4 dãy số trên, mỗi số hạng kể từ số hạng thứ 2, đều lớn hơn số hạng đứng liền trước nó cùng một số đơn vị:
    +) Số đơn vị là 1 ở dãy (1)
    +) Số đơn vị là 2 ở dãy (1) và (2)
    +) Số đơn vị là 3 ở dãy (4)
    Khi đó ta gọi dãy các trên là "dãy cộng"
    1.2) Công thức tính số hạng thứ n của một dãy cộng (khi biết n và d)
    - Xét dãy cộng  trong đó . Ta có:
    ; ;...
    Tổng quát:  (I)
    Trong đó : n gọi là số số hạng của dãy cộng
    d hiệu giữa hai số hạng liên tiếp
    Từ (I) ta có:  (II)
    Công thức (II) giúp ta tính được số số hạng của một dãy cộng khi biết : Số hạng đầu , số hạng cuối  và hiệu d giữa hai số hạng liên tiếp.
    1.3) Để tính tổng S các số hạng của dãy cộng: . Ta viết:
    
    Nên 
    Do đó:  (III)
    Chú ý: Trường hợp đặc biệt tổng của n số tự nhiên liên tiếp bắt đàu từ 1 là
    
    B- BÀI TẬP ÁP DỤNG
    Bài 1: Tìm chữ số thứ 1000 khi viét liên tiếp liền nhau các số hạng của dãy số lẻ 1; 3; 5; 7;...
    Bài 2: a) Tính tổng các số lẻ có hai chữ số
    b) Tính tổng các số chẵn có hai chữ số
    c) Tính:  với 
    d) Tính:  với 
    Bài 3: Có số hạng nào của dãy sau tận cùng bằng 2 hay không?
    
    Hướng dẫn: Số hạng thứ n của dãy bằng:
    Nếu số hạng thứ n của dãy có chữ số tận cùng bằng 2 thì n(n + 1) tận cùng bằng 4. Điều này vô lí vì n(n + 1) chỉ tận cùng bằng 0, hoặc 2, hoặc 6.
    Bài 4: a) Viết liên tiếp các số hạng của dãy số tự nhiên từ 1 đến 100 tạo thành một số A. Tính tổng các chữ số của A
    b) Cũng hỏi như trên nếu viết từ 1 đến 1000000
    Hướng dẫn: a) ta bổ sung thêm chữ số 0 vào vị trí đầu tiên của dãy số (không làm thay đổi kết quả). Tạm chưa xét số 100. Từ 0 đến 99 có 100 số, ghép thành 50 cặp: 0 và 99; 1 và 98; 2 và 97;… mỗi cặp có tổng các chữ số bằng 18. Tổng các chữ số của 50 cặp bằng: 18.50 = 900. Thêm số 100 có tổng các chữ số bằng 1. ĐS: 901
    b) Tương tự: ĐS: 27000001
    Bài 5: Cho 
    Tính  ?
    Hướng dẫn: Số số hạng của S1,..., S99 theo thứ tự bằng 2; 3; 4; 5; …100
    ĐS: S100 = 515100
    Bài 6: Khi phân tích ra thừa số nguyên tố, số 100! chứa thừa số nguyên tố 7 với số mũ băng bao nhiêu?
    Bài 7: Tính số hạng thứ 50 của các dãy sau:
    a) 1.6; 2.7; 3.8; ...
    b) 1.4; 4.7; 7.10;...
    Bài 8: Cho ; 
    Tính 
    Bài 9: Tính các tổng sau:
    
    Bài 10: Tổng quát của bài 8
    Tính : a)  , với ()
    b) , với ()
    c)  , với ()
    Bìa 11: Cho . Chứng minh rằng: .
    Bài 12: Tính giá trị của biểu thức:
    
    (NCPTT6T1)
    SUY NGHĨ TRÊN MỖI BÀI TOÁN
    Giải hàng trăm bài toán mà chỉ cốt tìm ra đáp số và dừng lại ở đó
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓